HỆ THỐNG MÁY NÉN KHÍ NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN – PHẦN 2

II. PHẦN II: VẬN HÀNH VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ:

  1. Các thông số kỹ thuật của hệ thống:

1.1. Máy nén khí cao áp:

– Kiểu máy: 5337 AIR COMPRESSOR SET

– Số lượng: 4 máy

– Năng suất nén: 158 m3/giờ.

– Công suất máy nén: 45 kW.

– Tốc độ máy nén khí: 1780 vòng/phút.

– Trọng lượng: 1465 kG.

– Áp lực lớn nhất: 70 bar

– Số cấp nén: 3 cấp.

+ Cấp 1: 3 bar

+ Cấp 2: 18 bar

+ Cấp 3: 68 bar

– Áp lực xả của van an toàn:

+ Cấp 1: 3,8 bar

+ Cấp 2: 24 bar

+ Cấp 3: 75 bar

– Dầu bôi trơn loại: Shell Corena P100

– Lượng dầu bôi trơn: 45 lít

– Áp lực dầu bôi trơn (máy mới): 2 ÷ 2,75 bar

– Áp lực dầu bôi trơn nhỏ nhất (máy cũ): 1 bar

– Áp lực nước làm mát lớn nhất: 5,1 bar.

– Áp lực nước làm mát nhỏ nhất: 0,6 bar.

– Lưu lượng nước làm mát (150C): 75 l/h.

– Nhiệt độ nước vào làm mát định mức: 150C.

– Nhiệt độ nước vào làm mát lớn nhất: 370C.

– Độ tăng nhiệt độ của nước làm mát: 100C ÷ 120C

– Nhiệt độ không khí đầu vào: 00C ÷ 450C.

1.2. Động cơ máy nén khí cao áp:

– Kiểu: 3~LS225MR-T

– Công suất: 45 kW

– Điện áp : Δ 380 V

– Dòng điện: 87,3 A

– Tần số: 50 HZ

– Cosφ: 0,85.

– Tốc độ: 1462 vòng/phút.

1.3. Bình chứa khí cao áp:

– Mã thiết kế: GB150-1998

– Số đăng ký: TS2232144-2009

– Số lượng: 4 bình

– Dung tích: 5 m3

– Trọng lượng: 5065 kG

– Áp lực thiết kế: 7,0 MPa

– Áp lực làm việc:  6,8 MPa

– Áp lực thử thuỷ lực: 8,75 MPa

– Áp lực xả của van an toàn: 7,5 MPa

– Nhiệt độ cho phép làm việc của bình: ≤ 800C

1.4. Máy nén khí hạ áp:

– Kiểu: L37-08A/176

– Số lượng: 2 máy

– Công suất máy nén: 37 kW

– Năng suất nén: 5,9 m3/h

– Áp lực định mức: 0,8 MPa

– Nhiệt độ khí đầu vào: 10C ÷ 400C

– Tốc độ: 2950 vòng/phút

– Trọng lượng: 850 kG

– Kích thước: 1500x1100x1410

– Lưu lượng không khí làm mát: 106 m3/h

1.5. Động cơ máy nén khí hạ áp:

– Kiểu: YP2002L-202

– Công suất: 37 kW

– Điện áp: 380V

– Dòng điện: …A

– Tần số: 50 HZ

– Tốc độ: 2950 vòng/phút

1.6. Động cơ quạt làm mát máy nén khí hạ áp:

– Công suất: 1,1 kW

– Điện áp: 380V

– Dòng điện: …A

– Tần số: 50 HZ

– Tốc độ: … vòng/phút

1.7. Bình chứa khí nén hạ áp:

– Mã thiết kế: GB150-1998

– Số đăng ký: TS2232144-2009

– Số lượng: 4 bình

– Dung tích: 4 m3

– Trọng lượng: 1132 kG

– Áp lực thiết kế: 1,0 MPa

– Áp lực làm việc: 0,8 MPa

– Áp lực thử thuỷ lực: 1,25 MPa

– Áp lực xả của van an toàn: 0,88 Mpa

– Nhiệt độ cho phép làm việc của bình: ≤ 800C

1.8. Các thiết bị khác:

– Rơle áp lực hệ thống cao áp: 1SP, 2SP với các mức sau:

+6,8 MPa: Tín hiệu áp lực quá cao.

+ 6,6 MPa: Ngừng máy nén khí.

+ 6,4 MPa: Chạy máy nén khí.

+ 6,3 MPa: Chạy máy nén khí dự phòng.

+ 6,2 MPa: Tín hiệu áp lực quá thấp.

– Rơle áp lực hệ thống hạ áp: 1SP, 2SP với các mức sau:

+0,8 MPa: Tín hiệu áp lực quá cao.

+ 0,75 MPa: Dừng máy nén khí.

+ 0,65 MPa: Chạy máy nén khí.

+ 0,60 MPa: Chạy máy nén khí dự phòng.

+ 0,55 MPa: Tín hiệu áp lực quá thấp.

NGUYỄN VĂN TRÁNG

Công Ty TNHH Thương Mại Tri Giang

Địa chỉ: Số 29, Ngõ 814, Tổ 15B, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam.

Mã số thuế: 0102187050

Điện thoại: 0982783456

Email: trangtrigiang@gmail.com

ĐỊA CHỈ CỬA HÀNG: Số 455, Đường Nguyễn Đức Thuận ( Đường quốc lộ 5), Trâu Quỳ, Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam.

Advertisements

Trả lời

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s