MÁY NÉN KHÍ CAO ÁP BAUER 420BAR – PHẦN 1

Bộ máy gồm tổ hợp máy nén khí trục vít và máy tăng thế cao áp hạ lưu, hiệu suất đầu ra của máy cao , khuôn khổ nhỏ gọn . Máy nén khí 5 giai đoạn có thể hoạt động ở nhiệt độ nén thấp .

may nen khi cao ap bauer
may nen khi cao ap bauer

 

Bằng cách sử dụng nước làm mát ,mục đích làm mát giữa bộ làm mát liên tầng , bộ làm mát sau và các đầu van, hệ thống cho phép phần lớn nhiệt lượng sản sinh ra được hấp thụ bởi nước làm mát.

Do đó, hệ thống này ít phải bảo dưỡng, có tuổi thọ lâu dài và vận hành yên tĩnh hơn so với các hệ thống làm mát không khí khác. Do đó thiết bị này lý tưởng cho các hoạt động trong điều kiện không hỗ trợ hệ thống làm mát bằng không khí.

 

DỮ LIỆU KỸ THUẬT KHỐI MÁY NÉN

 

Tham số Dữ liệu
Môi trường Không khí
Điều kiện hút vào Không ô nhiễm
Áp suất hút vào Áp suất khí quyển
Nhiệt độ hút vào +5°C…+45°C
Nhiệt độ môi trường +5°C…+45°C
Áp suất danh định tối đa 420 bar được điều chỉnh bằng van an toàn
Áp suất làm việc 90-400 bar
Công suất 10400 l/min
Lưu lượng khối theo tiêu chuẩn 1217
Tốc độ xấp xỉ 1485 rpm
Số giai đoạn nén 5
Số xi lanh 4
Khoảng chạy pitton 90 mm
Tốc độ trung bình của piton 4,5 m/s
Công suất tiêu thụ lớn nhất 220 kW
Truyền động Trực tiếp
Lưu lượng khí làm mát, mức tối thiểu 12300 m³/h

DỮ LIỆU KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ

Tham số Dữ liệu
Kiểu điện ba pha
Nguồn điện 250 kW
Tốc độ xấp xỉ 1485 l/min
Vỏ máy IP55
Điện áp hoạt động 400 V
Tần số 50 Hz
Hiệu suất năng lượng IE 3

Giá tri điện áp và tần số có thể thay đổi theo yêu cầu.

  

PHẠM VI TIÊU CHUẨN CUNG CẤP 

   MÁY NÉN TRỤC VÍT 

  • ROTORCOMP trục vít máy EVO 15
  • Bộ lọc đầu vào
  • Áp suất đầu vào: Áp suất khí quyển
  • Áp suất cuối cùng: xấp xỉ 9.2 barg
  • Tốc độ: xấp xỉ 2345 rpm
  • Dung tích hốc dầu: 20-50 lít
  • Đai răng cưa truyền động bao gồm bộ căng dây dai
  • Dầu máy nén BAUER N32933
  • Bộ tản nhiệt dùng dầu, bộ tản nhiệt dùng nước
  • Bình tách dầu, 110 lít
  • Kết hợp bộ tách ngưng tụ và bình giảm xung (110 lít), với cơ cấu tháo cạn ngưng tụ tự động

   KHỐI MÁY NÉN KHÍ 

  • Đầu vào trung bình và áp suất nạp vào: từ máy nén trục vít
  • Bơm dầu để bôi trơn cưỡng bức với bộ lọc dầu
  • Dung tích bể dầu: 43 lít
  • Cácte chịu áp lực lên tới 16 barg
  • Bộ làm mát trung gian sử dụng nước
  • Đầu van của giai đoạn thứ tư được làm mát bằng nước
  • Bộ giảm xung giai đoạn thứ ba và thứ tư
  • Nước làm mát bộ làm mát thứ cấp , nhiệt độ đầu ra trên nhiệt độ nước làm mát xấp xỉ 10K
  • Bình tách dầu trung gian sau mỗi giai đoạn
  • Bình tách dầu cuối cùng
  • Van an toàn sau mỗi giai đoạn
  • Van an toàn áp lực cuối cùng
  • Van duy trì áp lực và kiểm tra trước đầu ra máy nén
  • Tất cả các kết nối đường ống chịu áp lực sẽ được trang bị phụ kiện nén măng sông
  • Lần nạp dầu đầu tiên

   HỆ THỐNG LÀM MÁT BẰNG NƯỚC 

  • Lưu lượng nước yêu cầu xấp xỉ:
Máy nén

 trục vít

Máy tăng thế

 BK 26.12

6 – 7 m³/h 7.5-10 m³/h

 

  • Nhiệt độ đầu ra của nước: xấp xỉ +10K trên nhiệt độ đầu vào
  • Áp lực nước đầu vào: 2-10 bar
  • Nhiệt độ tối đa đầu vào của nước: +5…+50°C
  • Kết nối đầu ra và đầu vào: G2”

   CÁC YÊU CẦU ĐỐI VỚI NƯỚC LÀM MÁT 

  • Về cơ bản, các yêu cầu sau đây được áp dụng:
Thành phần Giới hạn cho phép
Giá trị PH (tại 25°C) 7,0-8,0
Độ cứng của nước <15 °dH
Chloride (Cl-) <130 mg/l
Sulfate (SO4 2-) <150 mg/l

KHUYẾN CÁO VỀ VIỆC CUNG CẤP NƯỚC LÀM MÁT

  • Bộ tản nhiệt (được đề nghị)
  • Để tạo thành một hệ thống làm mát khép kín, phụ thuộc tình trạng/ nguồn cấp của nước làm mát tại khu vực.
  • Thùng làm mát tại chỗ (có sẵn )
  • Khách hàng có trách nhiệm đảm bảo rằng chất lượng nước đáp ứng các yêu cầu trên và việc xử lý đáp ứng được các quy định của địa phương.
  • Nước trực tiếp (nước sông, nước biển, vv) không được phép sử dụng !!!  Loại nước này có thể chứa bùn và/hoặc ăn mòn bên trong bộ trao đổi nhiệt.  Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm bắt buộc dùng trong trường hợp này.
  • Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm (phương án thay thế khuyến nghị)
  • Máy nén được cung cấp với nguồn cấp nước sạch riêng thông qua hệ thống nước làm mát khép kín. Nước sông/ nước biển chảy vào phía bẩn của bộ trao đổi nhiệt dạng tấm.

Thông tin liên quan đến bộ tản nhiệt và tùy chọn bộ trao đổi nhiệt dạng tấm có sẵn trong bảng dữ liệu.

Thông tin quan trọng khác liên quan đến nước làm mát có sẵn trong hướng dẫn lắp đặt của chúng tôi đối với bộ máy nén khi được làm mát bằng nước.

   TỰ ĐỘNG CƠ CẤU THÁO CẠN NGƯNG TỤ TỰ ĐỘNG 

  • Tháo cạn mọi bộ tách dầu trong quá trình vận hành máy nén
  • (Mỗi giai đoạn phân tách  lượng khí hao hụt khí xấp xỉ 2%  )
  • Khoảng thời gian tháo cạn có thể điều chỉnh theo thực trạng từng địa điểm (cài đặt nhà máy: Vận hành trong mọi 15 phút 6 giây (liên tiếp))
  • Khởi động không chịu tải (tự động tháo cạn khi tắt thiết bị)

   CẤU HÌNH VÀ KIỂU DÁNG CỦA THIẾT BỊ 

  • Bộ máy nén khí hoàn chỉnh bao gồm: máy nén trục vít, bình giảm chấn , bộ tăng thế, thiết bị tháo cạn ngưng tụ tự động, động cơ, bộ điều khiển nén và làm mát
  • Được lắp đặt nằm ngang trên bệ đỡ .
  • Bộ giảm xóc giúp việc lắp đặt không cần giá đỡ
  • Máy nén trục vít bên trên động cơ, truyền động đai
  • Bộ tăng thế BK 26.12, được ghép trực tiếp
  • Hộp và màn hình điều khiển có thể lắp đặt linh hoạt (5m cáp) gần máy nén, bao gồm cả hệ thống sưởi và thông gió cho hộp điều khiển
  • Khởi động động cơ: phần mềm khởi động , được tích hợp trong hộp điều khiển
  • Kết nối nguồn điện: lắp đặt trong tủ điều khiển
  • Máy nén có thể được nâng hạ bằng cách sử dụng máy xếp dỡ và xe nâng hoặc bằng cần cẩu
  • Đầu ra áp lực cao:  ½“ NPT ren cái
  • Màu sắc:
    • Khối máy nén: Màu bạc
  • Khung cơ bản: RAL 7024 graphite xám
  • Hộp điều khiển: Cyan hoặc RAL 7035
  • Sơn bằng sơn bột tĩnh điện: là dạng sơn lỏng  trong nhà phù hợp với kiểu hoạt tính ăn mòn C2-C3
  • Góc nghiêng tối đa cho phép: 5°

 

 

   ĐIỀU KHIỂN MÁY NÉN KHÍ B- CONTROL II 

  • ONTROL II là một hệ thống điều khiển logic lập trình được

(Programmable Logic Controller  – PLC) với màn hình màu cảm ứng

  • Vận hành start /stop hoàn toàn tự động theo các thông số cụ thể của khách hàng
  • Giám sát tất cả các thông số hoạt động
  • Tắt trong trường hợp có sai lệch đối với các thông số vận hành quy định
  • Màn hình dữ liệu vận hành, thông tin bảo dưỡng, báo hiệu lỗi và các xu hướng
Dữ liệu kỹ thuật
Nhiệt độ xung quanh: 0°C đến + 50°C

(10-90% độ ẩm; không ngưng tụ)

Điện áp điều khiển: 24 VDC
Lớp bảo vệ tủ điều khiển: IP 55
Lớp bảo vệ màn hình: IP 65

PHẠM VI CUNG CẤP

  • Công tắc mạch sao tam giác với rơle quá tải tương ứng với phần mềm khởi động đối với công suất động cơ 75 kW
  • Biến áp điều khiển có cầu chì sơ cấp và thứ cấp
  • Hộp cầu dao với các rơ le phụ trợ cần thiết và bảng thiết bị đầu cuối; bao gồm thông gió được tích hợp
  • Công tắc tự động cho động cơ quạt ( only Super Silent Version)
  • Nút nhấn dừng khẩn cấp
  • Bộ ngắt mạch chính
  • Bảng điều khiển HMI với màn hình cảm ứng và 10 phím

MÀN HÌNH

  • Màn hình cảm ứng màu TFT 5.7”
  • 10 phím chức năng

CHỈ SỐ CỦA

  • Thông điệp điều khiển / trạng thái của máy nén khí
  • Đồng hồ đo giờ
  • Thông số cấu hình
  • Các xu hướng (chu kỳ khởi động, áp lực; tối đa 10 giờ)
  • Máy ghi dữ liệu (6 kênh tương tự, tự chọn + vận hành máy nén) lưu trữ dữ liệu trên thẻ CF nội bộ, bộ đọc bằng FTP
  • Giám sát bảo dưỡng
  • Báo lỗi / nhật ký lỗi (1000 mục; có thể sao chép vào USB)

CÁC ĐƠN VỊ CÓ SẴN

  • Áp suất: bar, MPa, psi, psig
  • Nhiệt độ: °C, K, F

CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH

  • Hoàn toàn tự động/bán tự động (dựa trên áp lực cuối cùng)
  • Hoạt động thông qua tín hiệu (digital/ analog) từ chỉ số mức độ khí (chỉ áp dụng với hệ thống thu hồi khí hiếm; vui lòng ghi rõ trong trường hợp đặt hàng: digital or analogue)
  • Hoạt động dựa trên áp lực đầu vào , trong trường hợp máy nén và/hoặc có giảm áp lực đầu vào – theo yêu cầu đặt hàng
  • Kiểm tra rò rỉ/ kiểm tra van
    • Vận hành sớm/trễ đối với 4 bộ máy nén khí (chủ động/ thụ động hoặc hỗn hợp) Giờ làm việc có thể theo kịp vận hành sớm/trễ (giao tiếp bằng CANbus) Vận hành sớm/trễ thụ động: khởi động/dừng + tín hiệu hoạt động (tự chọn)
    • Trong trường hợp sớm/trễ thụ động, xin đề cập điều này trong đơn hàng của bạn (không phải phạm vi cung cấp tiêu chuẩn)
    • Đối với máy nén tổng thể, chúng tôi khuyên bạn nên đặt tùy chọn “công tắc bảo trì”; trong trường hợp bảo trì toàn thể thất bại, B-Control II sẽ vẫn hoạt động, nhưng công suất động cơ sẽ bị ngắt kết nối để cho phép bảo dưỡng/sửa chữa mà không ngắt kết nối của các vận hành được liên kết nối với nhau.

Xin hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thêm

NGUYỄN VĂN TRÁNG

Công Ty TNHH Thương Mại Tri Giang

Địa chỉ: Số 29, Ngõ 814, Tổ 15B, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam.

Mã số thuế: 0102187050

Điện thoại: 0982783456

Email: trangtrigiang@gmail.com

ĐỊA CHỈ CỬA HÀNG: Số 455, Đường Nguyễn Đức Thuận ( Đường quốc lộ 5), Trâu Quỳ, Gia Lâm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam.

Advertisements

Trả lời

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s